Bảng giá thuê xe từ Hà Nội đến các tỉnh,thành phố lân cận
Giá thuê xe theo chủng loại xe (đơn vị: nghìn đồng)
|
TUYẾN THĂM QUAN |
4 chỗ |
7 chỗ |
12 -16 chỗ |
24-29 Chỗ |
35 chỗ |
45 chỗ |
|
Altis Civic |
Isuzu |
Ford transit |
Huyndai
County |
Huyndai
Aero Town |
Huyndai
Aero Space |
|
Lacetti |
Innova |
Toyota Hiace |
|
Gentra |
Fotuner |
Mec sprinter |
|
|
Everest |
|
|
TUYẾN LỄ HỘI |
|
ChùaTây Phương-Chùa Thầy |
700 |
800 |
900 |
1.600 |
1.800 |
2.000 |
|
Chùa Trầm - Trăm Gian |
700 |
800 |
900 |
1.600 |
1.800 |
2.000 |
|
Đền Bà Chúa Kho |
700 |
800 |
900 |
1.600 |
1.700 |
2.000 |
|
Ao Vua- Đồng Mô |
700 |
800 |
900 |
1.600 |
1.800 |
2.000 |
|
Chùa Hương |
700 |
800 |
1.100 |
1.700 |
2.000 |
2.500 |
|
Đền Hùng |
700 |
850 |
1.100 |
1.800 |
2.500 |
2.800 |
|
Phủ Giầy ( Nam Định ) |
700 |
850 |
1.200 |
1.900 |
2.800 |
2.900 |
|
Đền Cửa �"ng (2 ngày/ 1 đêm) |
1.500 |
1.800 |
2.200 |
3.200 |
3.800 |
4.500 |
|
TUYẾN THẮNG CẢNH |
|
Thác Đa |
700 |
800 |
900 |
1.600 |
1.700 |
1.900 |
|
Khoang Xanh - Suối 2 |
700 |
800 |
900 |
1.600 |
1.700 |
1.900 |
|
Rừng Quốc gia Ba Vì |
750 |
850 |
1.100 |
1.900 |
2.000 |
2.700 |
|
Đầm Đa (Hoà Bình ) |
700 |
800 |
1.100 |
1.800 |
1.900 |
2.500 |
|
Kim Bôi (Hoà Bình) |
700 |
800 |
1.100 |
1.700 |
1.800 |
2.500 |
|
Hồ Núi Cốc (Thái Nguyên ) |
750 |
850 |
1.200 |
1.900 |
2.200 |
2.600 |
|
Côn Sơn - Kiếp Bạc |
700 |
800 |
1.100 |
1.700 |
2.000 |
2.500 |
|
Tam Đảo |
850 |
950 |
1.300 |
2.000 |
xxxxx |
xxxxx |
|
Rừng Cúc Phương |
750 |
850 |
1.200 |
1.900 |
2.500 |
2.500 |
|
Tam Cốc - Bích Động-Hoa Lư |
900 |
1.000 |
1.300 |
1.800 |
2..500 |
2.900 |
|
Lạng Sơn (1N) |
1.400 |
1.400 |
1.900 |
2.500 |
2..800 |
3.500 |
|
Mai Châu (2N/1Đ) |
1.400 |
1.800 |
2.000 |
2.500 |
2.900 |
xxxxx |
|
Hạ Long ( 2N/ 1Đ ) |
1.500 |
1.800 |
2.300 |
2.600 |
3.200 |
4.500 |
|
Yên Tử (2N /1Đ ) |
1.400 |
1.600 |
1.800 |
2.500 |
3.000 |
4.000 |
|
Hải phòng - Đồ Sơn (2 N/1Đ) |
1.400 |
1.600 |
1.800 |
2.800 |
3.000 |
4.500 |
|
Sầm Sơn (3 N/2 Đ) |
2.000 |
2.400 |
3.000 |
4.200 |
4.500 |
5.500 |
|
Cửa Lò (3 N/2 Đ) |
2.200 |
2.600 |
3.500 |
4.500 |
5.000 |
7.500 |
|
Đảo Cát Bà (3 N/2 Đ) |
2.200 |
2.600 |
3.500 |
4.500 |
xxxxx |
xxxxx |
|
Móng Cái - Trà Cổ (3N/2 Đ) |
2.800 |
3.600 |
5.000 |
6.000 |
7.000 |
10.000 |
|
Phong Nha - Nhật Lệ (4N/3Đ) |
3.600 |
3.900 |
6.000 |
7.500 |
8.500 |
11.000 |
|
Cố đô Huế (4N /3 Đ) |
5.300 |
6.500 |
8.000 |
12.000 |
13.500 |
15.000 |
BẢNG GIÁ CHO CÁC LOẠI XE DU LỊCH
|
Loại xe |
Nội bài
|
Ngoại thành
( 1 km ) |
Nội thành
( 8- 17h) |
Ngoài giờ
( 1 giờ ) |
|
Xe 4 Chỗ |
|
- Deawoo Lacetti
- Deawoo Gentra
- Toyota Vios
( Đời 2005 -2008) |
380.000 |
3.800 |
6500.000 |
45.000 |
|
- Toyota Altis 1.8
- Honda Civic
(Đời 2008 -2009) |
400.000 |
4.000 |
750.000 |
50.000 |
|
Xe 7 Chỗ |
|
- Isuzu Hilander
- Toyota Zace
- Mitsu Jolie
( Đời 2006 – 2007) |
400.000
|
4.000 |
650.000 |
45.000 |
|
- Ford Everest
- Toyota Innova G
- Toyota Fotuner
(Đời 2006 – 2009) |
450.000 |
4.500 |
750.000 |
50.000 |
|
Xe 16 Chỗ |
|
- Toyota Hiace
- Ford transit
- Mecrcedec
(Đời 2006-2009) |
550.000 |
5.500 |
800.000 |
50.000 |
|
Xe 25 – 29 Chỗ |
|
- Huyndai County
(Đời 2005-2009) |
800.000 |
6.500
7.000 |
900.000 |
60.000 |
|
Xe 35 Chỗ |
|
- Huyndai Aero TOWN
(Đời 2005-2008) |
800.000 |
8.000 |
1000.000 |
70.000 |
|
Xe 45 Chỗ |
|
- HYUNDAI AERO SPACE
(Đời 2005- 2009) |
1.000.000 |
9.500 |
1.200.000 |
80.000 |
Chú ý:
Giá trên có thể thay đối theo từng thời điểm
Giá trên đã bao gồm phí xăng dầu, cầu phà, bến bãi , bảo hiểm giá cao.
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT, chưa bao gồm ăn nghỉ của lái xe.
Giá trên đã bao gồm: Xăng dầu, cầu phà bến bãi, lương của lái xe.
Giá trên chưa bao gồm: Ăn nghỉ của lái xe (nếu lái xe ở lại), Thuế VAT (10%).
Lưu ý:
Giá trên có thể thay đổi nếu giá xăng dầu tăng và mùa cao điểm.
Giá cước thuê xe đã bao gồm các chi phí bảo hiểm, lái xe, xăng dầu, cầu đường, bến đỗ...Chưa thuế GTGT(10%)
Bảng giá trên đây có thay đổi tuỳ thuộc hành trình, số lượng ngày, số lượng km, thời gian phục vụ trong ngày của xe..Vậy Quí khách hãy liên hệ với chúng tôi trao đổi những thông tin cụ thể để chuyến đi được tốt đẹp,giá cước thuê xe hợp lý nhất.
Từ khoá: Cho thuê xe ô tô l Bảng báo giá dịch vụ xe ô tô
Cho thuê xe ô tô, cho thue xe o to, thuê xe ô tô, thue xe o to, thue xe oto, cho thuê xe du lịch, cho thue xe du lich, thuê xe, thue xe, thuê xe cưới, thue xe cuoi, cho thue xe cuoi, cho thuê xe cưới, thuê xe 4 chỗ, thuê xe 16 chỗ, thuê xe 29 chỗ, thuê xe 35 chỗ, thuê xe 45 chỗ, cần thuê xe, can thue xe, canthuexe, thuexeoto, thuexe, thuexeonline, thuê xe online, thuê xe trực tuyến, thuexetructuyen, xe trực tuyến, thue truc tuyen, xetructuyen, giá thuê xe ô tô, bảng giá cho thuê xe ô tô, thuê xe nghỉ mát, thuê xe lễ hội, thuê xe công tác, thuê xe đón tiễn sân bay, thuê xe tham quan du lịch, thuê xe uy tín, thuê xe giá rẻ.
Cho thue xe l Chothuexe l Thuê xe l Thuêxe l Thuexe l Thuexecuoi l Thuexecaocap l Thuexevip l Thuexetructuyen l thuexeonline l Thuexedulich l Thuexeoto l Thueoto l